Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “T”: 8,674 thuật ngữ — Trang 778/868

Trung tâm dữ liệu
một công trình xây dựng, bao gồm hạ tầng kỹ thuật (nhà trạm, hệ thống cáp) và hệ thống máy...
Trung tâm dữ liệu
trung tâm dữ liệu của Ngân hàng Nhà nước, bao gồm Trung tâm dữ liệu chính và Trung tâm dữ...
Trung tâm dữ liệu
địa điểm lắp đặt, vận hành các trang thiết bị công nghệ thông tin được thiết kế theo tiêu...
Trung tâm dữ liệu
một thành phần kỹ thuật được lắp đặt trên bờ của hệ thống LRIT, có chức năng xử lý, cung c...
Trung tâm dữ liệu AIS
Là thành phần kỹ thuật trên bờ, có chức năng thu nhận bản tin AIS từ trạm thu AIS, lưu trữ...
Trung tâm dữ liệu AIS
thành Phần kỹ thuật trên bờ, có chức năng thu nhận bản tin AIS từ trạm bờ AIS; lưu trữ, xử...
Trung tâm dữ liệu/phòng máy chủ của các đơn vị
Là khu vực hạn chế tiếp cận và được lắp đặt hệ thống camera giám sát
Trung tâm dự phòng
trung tâm miền phục vụ cho việc bảo đảm an toàn thông tin và khôi phục kết nối, dịch vụ tr...
Trung tâm dự phòng thảm họa
trung tâm dữ liệu phục vụ cho việc bảo đảm an toàn thông tin và khôi phục dữ liệu, ứng dụn...
Trung tâm đảm bảo vai trò
đầu mối chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, cơ quan, đơn vị trong việc thực hiện nhiệm vụ...