Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “T”: 8,674 thuật ngữ — Trang 155/868

Thành phần Hội đồng tối đa
15 thành viên gồm: Chủ tịch, tối đa không quá hai Phó chủ tịch, Thư ký, các ủy viên có chu...
Thành phần hội nghị
toàn thể cử tri hoặc cử tri đại diện hộ gia đình trong thôn, ấp, khu phố. Hội nghị do Trưở...
Thành phần hội nghị
toàn thể cử tri, hoặc cử tri đại diện hộ gia đình trong thôn, tổ dân phố. Hội nghị được ti...
Thành phần hội nghị
toàn thể cử tri hoặc cử tri đại diện hộ gia đình trong ấp, khu phố. Hội nghị do Trưởng ấp,...
Thành phần hội nghị
toàn thể cử tri hoặc cử tri đại diện hộ gia đình trong thôn. Hội nghị do Trưởng thôn phối...
Thành phần hội nghị
toàn thể cử tri hoặc cử tri đại diện hộ gia đình trong thôn, tổ dân phố. Hội nghị do Trưởn...
Thành phần kết cấu
những bộ phận chịu tải trọng làm việc an toàn của thiết bị nâng hàng kể cả chi tiết cố địn...
Thành phần kim loại
Là bộ phận bằng kim loại của cáp không dùng để truyền dẫn tín hiệu, như vỏ bảo vệ, dây tiế...
Thành phần kim loại
bộ phận bằng kim loại của cáp không dùng để truyền dẫn tín hiệu như: Vỏ bảo vệ, dây tiếp đ...
Thành phần kinh tế - xã hội hộ gia đình
Là chỉ tiêu đánh giá và phân loại hộ gia đình theo mức sống và địa vị xã hội dựa trên thôn...