Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “T”: 8,674 thuật ngữ — Trang 134/868

Thẩm định văn bản QPPL
hoạt động xem xét, đánh giá một cách toàn diện, khách quan các khía cạnh về mặt pháp lý và...
Thẩm định viên về giá
người nước ngoài có chứng chỉ hành nghề thẩm định giá do tổ chức nước ngoài có thẩm quyền...
Tham gia đấu thầu
việc nhà thầu tham gia các cuộc đấu thầu rộng rãi hoặc hạn chế.
Tham gia đấu thầu
việc nhà thầu tham gia các cuộc đấu thầu rộng rãi hoặc hạn chế.
Tham gia đấu thầu
việc nhà thầu tham gia các cuộc đấu thầu rộng rãi hoặc hạn chế.
Tham gia đấu thầu
việc nhà thầu tham gia các cuộc đấu thầu rộng rãi hoặc hạn chế.
Tham gia đấu thầu
việc nhà thầu tham gia các cuộc đấu thầu rộng rãi hoặc hạn chế.
Tham gia đấu thầu
việc nhà thầu tham gia các cuộc đấu thầu rộng rãi hoặc hạn chế.
Tham gia đấu thầu
việc nhà thầu tham gia các cuộc đấu thầu rộng rãi hoặc hạn chế;
Tham gia đấu thầu
việc nhà thầu tham gia các cuộc đấu thầu rộng rãi hoặc hạn chế.