Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “S”: 4,892 thuật ngữ — Trang 475/490

Sửa chữa vừa
sửa chữa những hư hỏng, khắc phục những biểu hiện xuống cấp của bộ phận, kết cấu công trìn...
Sửa chữa vừa :
lần sửa chữa cần thiết có kế hoạch giữa hai kỳ sửa chữa lớn.
Sửa chữa vừa công trình:
công việc được tiến hành khi có hư hỏng hoặc xuống cấp ở một số bộ phận công trình nhằm kh...
Sửa chữa vừa:
công việc được tiến hành khi có hư hỏng hoặc xuống cấp ở một số kết cấu công trình nhằm kh...
Sửa đổi bản án
Việc tòa án khi xét xử phúc thẩm, giám đốc thẩm, tái thẩm ra bản án trong đó quyết định th...
Sửa đổi pháp luật
"Việc các cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, thêm, bớt, hủy bỏ một số quy định hay to...
Suất ăn
Là đồ ăn, đồ uống, các dụng cụ sử dụng cho bữa ăn trên tàu bay.
Suất đầu tư
mức chi phí cần thiết để đầu tư xây dựng hạng mục, công trình của dự án.
Suất đầu tư
mức chi phí cần thiết để đầu tư xây dựng hạng mục, công trình của dự án (các hạng mục, côn...
Suất đầu tư
số vốn đầu tư trên một đơn vị diện tích được tính bằng tổng vốn đầu tư chia cho tổng diện...