Sửa chữa vừa : là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Sửa chữa vừa :
lần sửa chữa cần thiết có kế hoạch giữa hai kỳ sửa chữa lớn.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 441-QĐ năm 1963 ban hành chế độ tạm thời về bảo dưỡng và sửa chữa xe ô tô của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Sửa chữa vừa :” 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển