Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “S”: 4,892 thuật ngữ — Trang 472/490

Sửa chữa lớn tổng thành:
sửa chữa phục hồi các chi tiết cơ bản, chi tiết chính của tổng thành đó.
Sửa chữa lớn:
lần đầu sửa chữa triệt để có kế họach sau khi xe đã đạt định ngạch cây số quy định.
Sửa chữa lớn:
công việc được thực hiện khi có hư hỏng hoặc xuống cấp ở nhiều bộ phận kết cấu công trình...
Sửa chữa nhỏ
loại sửa chữa mang tính chất thường xuyên trong năm, nhằm duy trì sự hoạt động bình thường...
Sửa chữa nhỏ
loại sửa chữa mang tính chất thường xuyên trong năm nhằm duy trì sự hoạt động bình thường...
Sửa chữa nhỏ
loại sửa chữa mang tính chất thường xuyên trong năm nhằm duy trì sự hoạt động bình thường...
Sửa chữa nhỏ công trình:
công việc được tiến hành khi có hư hỏng ở một số chi tiết của bộ phận công trình nhằm khôi...
Sửa chữa nhỏ công trình:
công việc được tiến hành khi có hư hỏng ở một số chi tiết của bộ phận công trình nhằm khôi...
Sửa chữa nhỏ:
những lần sửa chữa các chi tiết không phải
Sửa chữa nhỏ:
sửa chữa không định kỳ, có tính chất gìn giữ và duy trì.