Sửa chữa nhỏ: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 29 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Sửa chữa nhỏ:
sửa chữa không định kỳ, có tính chất gìn giữ và duy trì.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 441-QĐ năm 1963 ban hành chế độ tạm thời về bảo dưỡng và sửa chữa xe ô tô của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Sửa chữa nhỏ:” 29
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển