Sửa chữa lớn: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 33 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Sửa chữa lớn:
công việc được thực hiện khi có hư hỏng hoặc xuống cấp ở nhiều bộ phận kết cấu công trình nhằm khôi phục lại chất lượng ban đầu của công trình.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 63/2009/QĐ-UBND về Quy định thực hiện công tác quản lý, bảo trì hệ thống cầu treo trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Sửa chữa lớn:” 33
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển