Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “S”: 4,892 thuật ngữ — Trang 470/490

Sửa chữa đột xuất
sửa chữa các sự cố hư hỏng cầu đường không định trước do thiên tai lụt, bão hoặc những sự...
Sửa chữa đột xuất
sửa chữa các sự cố hư hỏng cầu đường không định trước được do thiên tai lụt, bão hoặc nhữn...
Sửa chữa đột xuất
sửa chữa các sự cố hư hỏng cầu, đường không định trước do thiên tai lụt bão hoặc những sự...
Sửa chữa đột xuất
sửa chữa các sự cố hư hỏng cầu đường không định trước được do thiên tai lụt, bão hoặc nhữn...
Sửa chữa đột xuất công trình đường sắt
Là sửa chữa được thực hiện khi bộ phận công trình, công trình bị hư hỏng do chịu các tác đ...
Sửa chữa lớn
loại sửa chữa mang tính chất định kỳ nhằm bảo đảm công trình hoạt động bền vững.
Sửa chữa lớn
công việc sửa chữa tiến hành khi có hư hỏng hoặc xuống cấp ở nhiều bộ phận công trình nhằm...
Sửa chữa lớn
công việc sửa chữa tiến hành khi có hư hỏng hoặc xuống cấp ở nhiều bộ phận công trình nhằm...
Sửa chữa lớn
công việc sửa chữa tiến hành khi có hư hỏng hoặc xuống cấp ở nhiều bộ phận công trình nhằm...
Sửa chữa lớn
công việc sửa chữa tiến hành khi có hư hỏng hoặc xuống cấp ở nhiều bộ phận công trình nhằm...