Sửa chữa đột xuất là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 210 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Sửa chữa đột xuất
sửa chữa các sự cố hư hỏng cầu, đường không định trước do thiên tai lụt bão hoặc những sự cố bất thường khác gây ra. Cơ quan quản lý đường bộ phải chủ động tổ chức huy động lực lượng, vật tư, thiết bị để tổ chức đảm bảo giao thông và hướng dẫn phân luồng xe, đồng thời báo cáo về đơn vị quản lý cấp trên, kịp thời thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng biết khi cầu đường bộ hư hỏng nặng.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 25/2010/QĐ-UBND ban hành Quy định về quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Hà Nam do Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Sửa chữa đột xuất” 210
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển