Sửa chữa đột xuất là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 210 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Sửa chữa đột xuất
sửa chữa các sự cố hư hỏng cầu đường không định trước được do thiên tai lụt, bão hoặc những sự cố bất thường khác gây ra. Đơn vị trực tiếp quản lý đường bộ phải chủ động, tích cực huy động lực lượng, vật tư, thiết bị để tổ chức đảm bảo giao thông và hướng dẫn phân luồng xe; kịp thời báo cáo đơn vị quản lý cấp trên; thông báo đến các phương tiện thông tin đại chúng khi cầu đường bị hư hỏng nặng.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 32/2010/QĐ-UBND về quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Sửa chữa đột xuất” 210
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển