Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “S”: 4,892 thuật ngữ — Trang 468/490

Sửa chữa định kỳ
sửa chữa hư hỏng công trình theo thời hạn quy định, kết hợp khắc phục một số khiếm khuyết...
Sửa chữa định kỳ
sửa chữa hư hỏng công trình theo thời hạn quy định kết hợp khắc phục một số khiếm khuyết c...
Sửa chữa định kỳ
sửa chữa hư hỏng đường bộ theo thời hạn quy định đồng thời kết hợp khắc phục một số khiếm...
Sửa chữa định kỳ
sửa chữa hư hỏng công trình theo thời hạn quy định kết hợp khắc phục một số khiếm khuyết c...
Sửa chữa định kỳ công trình đường sắt
Là sửa chữa hư hỏng hoặc cải tạo, thay thế bộ phận công trình, thiết bị lắp đặt vào công t...
Sửa chữa đột suất
công việc sửa chữa công trình đường bộ chịu các tác động đột xuất như gió bão, lũ lụt, độn...
Sửa chữa đột suất
công việc sửa chữa công trình đường bộ chịu các tác động đột xuất như gió bão, lũ lụt, độn...
Sửa chữa đột xuất
công trình, hạng mục công trình được sự chỉ đạo của Tỉnh ủy, HĐND tỉnh, UBND tỉnh và Sở Gi...
Sửa chữa đột xuất
công trình, hạng mục công trình được sự chỉ đạo của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhâ...
Sửa chữa đột xuất
hoạt động khẩn cấp khắc phục sự cố, hư hỏng của công trình, máy móc, thiết bị do tác động...