Sửa chữa đột xuất là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 210 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Sửa chữa đột xuất
công trình, hạng mục công trình được sự chỉ đạo của Tỉnh ủy, HĐND tỉnh, UBND tỉnh và Sở Giao thông Vận tải, UBND cấp huyện để khắc phục xử lý điểm đen, điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông và các hư hỏng do chịu tác động đột xuất như gió, bão, lũ lụt, động đất, va đập, cháy hoặc khi xuất hiện công trình xuống cấp ảnh hưởng đến an toàn sử dụng, vận hành, khai thác công trình.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 27/2020/QĐ-UBND quy định về lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường bộ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Sửa chữa đột xuất” 210
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển