Sửa chữa đột xuất là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 210 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Sửa chữa đột xuất
công trình, hạng mục công trình được sự chỉ đạo của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh và Sở Giao thông Vận tải, UBND cấp huyện để khắc phục đảm bảo giao thông an toàn, thông suốt; xử lý điểm đen, điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông, công trình đột xuất khi bị hư hỏng do chịu tác động của thiên tai hoặc bị xuống cấp ảnh hưởng đến an toàn sử dụng, vận hành, khai thác công trình.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 11/2020/QĐ-UBND Quy định về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ đối với hệ thống đường địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Sửa chữa đột xuất” 210
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển