Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “S”: 4,892 thuật ngữ — Trang 467/490

Sửa chữa công trình đường sắt
việc khắc phục hư hỏng của công trình được phát hiện trong quá trình khai thác, sử dụng nh...
Sửa chữa công trình hàng không
việc khắc phục những hư hỏng của bộ phận hoặc nhiều bộ phận kết cấu công trình, thiết bị c...
Sửa chữa định kỳ
hoạt động theo chu kỳ, khắc phục hư hỏng lớn, thay thế một số bộ phận quan trọng hết tuổi...
Sửa chữa định kỳ
sửa chữa những hư hỏng, khắc phục những biểu hiện xuống cấp của bộ phận, kết cấu công trìn...
Sửa chữa định kỳ
sửa chữa hư hỏng công trình theo thời hạn quy định, kết hợp khắc phục một số khiếm khuyết...
Sửa chữa định kỳ
việc sửa chữa được thực hiện định kỳ theo quy định của quy trình bảo trì hoặc khi công trì...
Sửa chữa định kỳ
hoạt động được thực hiện theo kế hoạch nhằm khôi phục, cải thiện tình trạng kỹ thuật của t...
Sửa chữa định kỳ
sửa chữa hư hỏng công trình theo thời hạn quy định kết hợp khắc phục một số khiếm khuyết c...
Sửa chữa định kỳ
sửa chữa hư hỏng theo thời hạn quy định, kết hợp khắc phục một số khiếm khuyết của công tr...
Sửa chữa định kỳ
sửa chữa hư hỏng công trình theo thời hạn quy định kết hợp khắc phục một số khiếm khuyết c...