Sửa chữa công trình hàng không là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Sửa chữa công trình hàng không
việc khắc phục những hư hỏng của bộ phận hoặc nhiều bộ phận kết cấu công trình, thiết bị công trình có ảnh hưởng đến an toàn khai thác công trình nhằm đưa công trình về trạng thái khai thác bình thường, an toàn  của công trình; bao gồm sửa chữa định kỳ và sửa chữa đột xuất.
Căn cứ pháp lý: Thông tư 22/2013/TT-BGTVT Quy định về bảo trì công trình hàng không dân dụng do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Sửa chữa công trình hàng không”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển