Sửa chữa định kỳ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 279 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Sửa chữa định kỳ
việc sửa chữa được thực hiện định kỳ theo quy định của quy trình bảo trì hoặc khi công trình hàng không có biểu hiện xuống cấp về chất lượng, không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng công trình.
Căn cứ pháp lý: Thông tư 22/2013/TT-BGTVT Quy định về bảo trì công trình hàng không dân dụng do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Sửa chữa định kỳ” 279
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển