Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “S”: 4,892 thuật ngữ — Trang 446/490

Sự cố hóa chất độc
tình trạng rò rỉ, cháy, nổ, phát tán hóa chất độc gây hại hoặc có nguy cơ gây hại cho ngườ...
Sự cố hóa chất nghiêm trọng
Sự cố hóa chất gây hại hoặc có nguy cơ gây hại lớn, trên diện rộng cho người, tài sản, môi...
Sự cố hóa chất:
tình trạng cháy, nổ, rò rỉ, phát tán hóa chất gây hại hoặc có nguy cơ gây hại cho người, t...
Sự cố khởi phát giả định
sự cố giả định phát sinh trực tiếp từ hư hỏng cấu trúc, hệ thống, bộ phận hoặc lỗi vận hàn...
Sự cố kỹ thuật
những trục trặc xảy ra làm cho một số thành phần không hoạt động hoặc hoạt động không ổn đ...
Sự cố kỹ thuật gây mất an toàn vệ sinh lao động
Là hư hỏng của máy, thiết bị, vật tư, chất vượt quá giới hạn an toàn kỹ thuật cho phép, xả...
Sự cố kỹ thuật gây mất an toàn vệ sinh lao động nghiêm trọng
Là sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động lớn, xảy ra trên diện rộng và vượt khả...
Sự cố mạng Internet
sự kiện đã, đang hoặc có khả năng xảy ra gây mất an toàn thông tin trên mạng Internet được...
Sự cố môi trường
Là sự cố xảy ra trong quá trình hoạt động của con người hoặc biến đổi của tự nhiên, gây ô...
Sự cố môi trường
Các tai biến hoặc rủi ro trong quá trình hoạt động của con người hoặc biến đổi bất thường...