Sự cố môi trường là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,331 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Sự cố môi trường
Các tai biến hoặc rủi ro trong quá trình hoạt động của con người hoặc biến đổi bất thường của thiên nhiên gây suy thoái môi trường. Sự cố môi trường xảy ra do: bão, lụt, hạn hán, nứt đất, động đất, trượt đất, sụt lở đất, núi lửa, mưa đá, mưa axít, hỏa hoạn, cháy rừng, sự cố về kỹ thuật trong sản xuất, kinh doanh, trong tìm kiếm, thăm dò, khai thác, vận chuyển khoáng sản, dầu khí, chất thải, chất hóa học, sự cố trong lò phản ứng hạt nhân, kho chứa vũ khí hóa học ... Nhà nước, các tổ chức kinh doanh, dịch vụ ... đều có nhiệm vụ áp dụng những biện pháp ngăn ngừa và giảm đến mức thấp nhất các hậu quả do sự cố môi trường gây ra.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 439
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Sự cố môi trường” 1,331
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển