Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “S”: 4,892 thuật ngữ — Trang 144/490

Sở hữu cổ phần
Bao gồm sở hữu trực tiếp và sở hữu gián tiếp.
Sở hữu của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội
là Đảng Cộng sản Việt Nam và mặt trận Tổ quốc Việt Nam. Tổ chức chính trị - xã hội là Công...
Sở hữu của tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp
Tổ chức xã hội gồm những tổ chức như: các hội từ thiện, các trường do tư nhân từ thiện lập...
Sở hữu gián tiếp
việc tổ chức, cá nhân sở hữu vốn điều lệ, vốn cổ phần của tổ chức tín dụng thông qua người...
Sở hữu hỗn hợp
là sở hữu đối với tài sản do các chủ sở hữu thuộc các thành phần kinh tế khác nhau góp vốn...
Sở hữu riêng
Là sở hữu của một cá nhân hoặc một pháp nhân. Tài sản hợp pháp thuộc sở hữu riêng không bị...
Sở hữu tập thể
Là sở hữu của hợp tác xã hoặc các hình thức kinh tế tập thể ổn định khác do cá nhân, hộ gi...
Sở hữu tập thể
Là sở hữu của hợp tác xã hoặc các hình thức kinh tế tập thể ổn định khác do cá nhân, hộ gi...
Sở hữu toàn dân
Tài sản thuộc sở hữu toàn dân bao gồm: đất đai, rừng, núi, sông hồ, nguồn nước, tài nguyên...
Sở hữu tư nhân
Là một hình thức sở hữu trong đó cá nhân sở hữu đối với tài sản hợp pháp của mình. Bao gồm...