Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “R”: 261 thuật ngữ — Trang 11/27

Rơ moóc một cụm trục
rơ moóc chỉ có một cụm trục được bố trí tại khu vực giữa chiều dài của rơ moóc.
Rơ moóc nhiều cụm trục
rơ moóc có một trục trước hoặc một cụm trục trước được kết nối với thanh kéo và một trục s...
Road side unit
Là thiết bị sử dụng ở một vị trí cố định (trạm cố định).
Rửa tiền
Là hành vi của tổ chức, cá nhân nhằm hợp pháp hóa nguồn gốc của tài sản do phạm tội mà có,...
Rửa tiền
Việc sử dụng các hành vi che đậy, gian dối để biến đổi những khoản tiền có được bằng những...
Rủi ro
Là giá trị trung bình có thể có của tổn thất hàng năm (về con người và dịch vụ) do sét, tư...
Rủi ro
Là tổn thất có khả năng xảy ra đối với các khoản nợ của Quỹ do DNNVV không thực hiện hoặc...
Rủi ro
Là sự thiệt hại, trở ngại có thể xảy ra. Trong giao dịch dân sự, nguyên nhân của sự rủi ro...
Rủi ro an ninh hàng không
Là xác suất thực hiện thành công hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động hàng không d...
Rủi ro an ninh hàng không
các mối đe doạ tiềm ẩn trong một giai đoạn nhất định đối với công tác bảo đảm an ninh hàng...