Rửa tiền là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 481 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Rửa tiền
Việc sử dụng các hành vi che đậy, gian dối để biến đổi những khoản tiền có được bằng những thủ đoạn bất hợp pháp như:tham ô, nhận hối lộ, buôn bán ma túy, cướp ngân hàng, vv. Thành những khoản tiền thu nhập hợp pháp. Hình thức che đậy, gian dối của việc rửa tiền hiện đã được biết đến bao gồm: đem gửi vào ngân hàng nước ngoài sau đó rút ra để đưa vào các dự án đầu tư, mua bất động sản dưới nhiều tên chủ sở hữu khác nhau, tặng cho dưới danh nghĩa nhân đạo, từ thiện để được hưởng những ưu đãi, những quyền về đầu tư kinh doanh, vv. Rửa tiền là hành vi đặc biệt nguy hiểm vì nó tạo cơ sở pháp lý cho các tổ chức phạm tôi, những người phạm tội tồn tại và tiếp tục các hành vi phạm tội của chúng một cách hợp pháp. Nhiều nước đang nghiên cứu việc ban hành luật và áp dụng các biện pháp để ngăn ngừa và phát hiện các vụ rửa tiền..
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 426
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Rửa tiền” 481
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển