Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “N”: 4,092 thuật ngữ — Trang 66/410

Ngoại trừ nghĩa
"không được phép sản xuất từ".
Ngoại trừ người lái tàu bay
phi công quân sự bị đình chỉ bay vì lý do năng lực hoặc vi phạm kỷ luật hoạt động bay, côn...
Ngòi mìn
Là sản phẩm gồm một đoạn dây cháy chậm gắn cố định với kíp nổ đốt số 8  
Ngôi nhà an toàn
căn cứ để Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo các cấp, các n...
Ngôi nhà trong nhóm nhà
công trình xây dựng có mái và kết cấu bao che, dùng để ở hoặc dùng vào mục đích khác.
Ngôn ngữ đa tiết
ngôn ngữ mà phần lớn vốn từ tối thiểu gồm các từ do hai hoặc nhiều âm tiết tạo thành, ví d...
Ngôn ngữ đơn tiết
ngôn ngữ mà phần lớn vốn từ tối thiểu gồm các từ do một âm tiết tạo thành, ví dụ: tiếng Vi...
Ngôn ngữ hợp đồng không
tiếng Việt, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác hoặc pháp luật có quy định khác;
Ngôn ngữ quốc gia
tiếng Việt. Các dân tộc có quyền dùng tiếng nói, chữ viết, giữ gìn bản sắc dân tộc, phát h...
Ngôn ngữ quốc gia
tiếng Việt. Các dân tộc có quyền dùng tiếng nói, chữ viết, giữ gìn bản sắc dân tộc, phát h...