Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Ngoại trừ nghĩa là gì?
Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.
Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Ngoại trừ nghĩa
"không được phép sản xuất từ".
Căn cứ pháp lý:
Quyết định 32/2006/QĐ-BTM bổ sung Phụ lục 9 về quy tắc xuất xứ đối với các sản phẩm sắt và thép thuộc Chương 72, Quyết định 1420/2004/QĐ-BTM ban hành quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa của Việt Nam Mẫu D để hưởng các ưu đãi theo "Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) để thành lập khu vực m
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Ngoại trừ nghĩa”
Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.