Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “N”: 4,092 thuật ngữ — Trang 406/410

Nuôi chim yến
các hoạt động bao gồm ấp trứng, chăm sóc nuôi dưỡng, dẫn dụ chim yến và khai thác tổ của c...
Nuôi chim yến:
hoạt động dẫn dụ và khai thác tổ của chim yến (tổ yến).
Nuôi con nuôi
Là việc xác lập quan hệ cha, mẹ và con giữa người nhận con nuôi và người được nhận làm con...
Nuôi con nuôi
Việc một người (người nuôi) nhận nuôi người khác (con nuôi) nhằm tạo ra những tình cảm gắn...
Nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài
Là việc nuôi con nuôi giữa công dân Việt Nam với người nước ngoài, giữa người nước ngoài v...
Nuôi con nuôi trong nước
Là việc nuôi con nuôi giữa công dân Việt Nam với nhau thường trú ở Việt Nam.
Nuôi dưỡng rừng
Là biện pháp lâm sinh điều chỉnh mật độ, tổ thành loài bằng các biện pháp loại bỏ những câ...
Nuôi dưỡng rừng
một hoạt động lâm sinh tác động vào một diện tích rừng với một hệ sinh thái rừng cụ thể nh...
Nuôi đăng quầng
hình thức nuôi thủy sản sử dụng diện tích mặt nước ven sông, có ít nhất một mặt
Nuôi đăng quầng
hình thức nuôi thủy sản sử dụng diện tích mặt nước ven sông, có ít nhất một mặt