Nuôi con nuôi là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,584 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Nuôi con nuôi
Là việc xác lập quan hệ cha, mẹ và con giữa người nhận con nuôi và người được nhận làm con nuôi.
Căn cứ pháp lý: Luật nuôi con nuôi 2010
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Nuôi con nuôi” 1,584
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển