Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “N”: 4,092 thuật ngữ — Trang 4/410

Năm lẻ 5
năm có chữ số cuối cùng
Năm lẻ 5
số năm kỷ niệm có chữ số cuối cùng
Năm N
Là năm hiện tại vận hành thị trường điện, được tính theo năm dương lịch
Năm N
Là năm dương lịch tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 của năm áp dụng giá.
Năm N
Là năm dương lịch tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 cùng năm.
Năm N-1
Là năm liền trước năm N.
Năm N-2
Là năm liền trước năm N-1.
Năm thực hiện
năm đang thực hiện kế hoạch hỗ trợ của Nhà nước đối với hợp tác xã đã được phê duyệt.
Nạn nhân bom mìn vật nổ sau chiến tranh
Là người bị chết, bị khuyết tật hoặc dị tật do bom mìn vật nổ còn sót lại sau chiến tranh.
Nạn nhân chiến tranh
Là những người bị chiến tranh gây thiệt hại về tính mạng, sức khỏe, tài sản và làm đảo lộn...