Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “N”: 4,092 thuật ngữ — Trang 361/410

Niêm phong hồ sơ
tem dán ngoài bì hồ sơ cán bộ, công chức dùng để bảo mật hồ sơ cán bộ, công chức trong quá...
Niêm phong tài liệu
việc đóng kín tài liệu và dán giấy có chữ ký của những người thực hiện theo quy định, trìn...
Niêm phong vật chứng
việc bảo đảm tính nguyên vẹn của vật chứng bằng cách:
Niêm yết
là một thủ tục được quy định trong một số văn bản pháp luật. Vd. - Danh sách cử tri phải đ...
Niêm yết bổ sung
việc đăng ký niêm yết cho số lượng chứng khoán phát hành thêm của loại chứng khoán đã được...
Niêm yết chứng khoán
Là công bố chứng khoán đủ tiêu chuẩn được giao dịch tại thị trường giao dịch tập trung.
Niêm yết chứng khoán
việc đưa các chứng khoán có đủ điều kiện vào giao dịch tại Sở Giao dịch.
Niêm yết chứng khoán:
việc đưa chứng khoán có đủ điều kiện niêm yết vào giao dịch tại SGDCK.
Niêm yết chứng khoán:
việc đưa chứng khoán có đủ điều kiện niêm yết vào giao dịch tại SGDCK.
Niêm yết chứng khoán:
việc đưa chứng khoán có đủ điều kiện vào giao dịch tại SGDCKHN.