Niêm yết chứng khoán: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 3 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Niêm yết chứng khoán:
việc đưa chứng khoán có đủ điều kiện vào giao dịch tại SGDCKHN.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 324/QĐ-SGDHN năm 2010 về Quy chế niêm yết chứng khoán tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Niêm yết chứng khoán:” 3
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển