Niêm phong vật chứng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 4 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Niêm phong vật chứng
việc bảo đảm tính nguyên vẹn của vật chứng bằng cách:
Căn cứ pháp lý: Nghị định 127/2017/NĐ-CP về quy định chi tiết việc niêm phong, mở niêm phong vật chứng
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Niêm phong vật chứng” 4
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển