Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “N”: 4,092 thuật ngữ — Trang 325/410

Nhân viên Điều độ chạy tàu
Là người trực tiếp chỉ huy chạy tàu theo biểu đồ chạy tàu, chỉ huy việc khắc phục sự cố ch...
Nhân viên điều độ chạy tàu
người chủ trì giải quyết hậu quả ban đầu của vụ tai nạn chạy tàu nếu Chủ tịch Hội đồng hoặ...
Nhân viên điều độ chạy tàu
người trực tiếp chỉ huy chạy tàu theo biểu đồ chạy tàu, chỉ huy việc khắc phục sự cố chạy...
Nhân viên đơn vị công tác
Là người của đơn vị công tác trực tiếp thực hiện công việc do Người chỉ huy trực tiếp phân...
Nhân viên đơn vị công tác
người của đơn vị công tác trực tiếp thực hiện công việc do người chỉ huy trực tiếp phân cô...
Nhân viên gác ghi
Là người chịu sự chỉ huy và điều hành trực tiếp của trực ban chạy tàu ga để quản lý, giám...
Nhân viên gác ghi:
người chịu sự chỉ huy và điều hành trực tiếp của trực ban chạy tàu ga để quản lý, giám sát...
Nhân viên gác ghi:
người chịu sự chỉ huy và điều hành trực tiếp của trực ban chạy tàu ga để quản lý, giám sát...
Nhân viên hàng không
Là những người hoạt động liên quan trực tiếp đến bảo đảm an toàn hàng không, an ninh hàng...
Nhân viên khai thác, kỹ thuật
những người tham gia trực tiếp vào việc khai thác, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa, lắp đặt...