Nhân viên khai thác, kỹ thuật là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 2 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Nhân viên khai thác, kỹ thuật
những người tham gia trực tiếp vào việc khai thác, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa, lắp đặt trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 39/2005/QĐ-BGTVT về Quy chế công tác thông tin, dẫn đường và giám sát hàng không dân dụng do Bộ trưởng Bộ Giao Thông Vận Tải ban hành.
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Nhân viên khai thác, kỹ thuật” 2
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển