Nhân viên hàng không là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 132 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Nhân viên hàng không
Là những người hoạt động liên quan trực tiếp đến bảo đảm an toàn hàng không, an ninh hàng không, khai thác tàu bay, vận chuyển hàng không, hoạt động bay, có giấy phép, chứng chỉ chuyên môn phù hợp d...
Căn cứ pháp lý: Luật hàng không dân dụng Việt Nam 2006
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Nhân viên hàng không” 132
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển