Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “N”: 4,092 thuật ngữ — Trang 324/410

Nhân viên bức xạ
người làm việc trực tiếp với bức xạ, được đào tạo về chuyên môn, nghiệp vụ và nắm vững quy...
Nhân viên bức xạ
ng­ười trực tiếp làm việc với nguồn bức xạ.
Nhân viên bức xạ y tế
Là các bác sỹ, điều dưỡng viên, y sỹ, y tá, hộ lý, dược sỹ, dược tá, kỹ sư, kỹ thuật viên,...
Nhân viên bức xạ:
ng­ười trực tiếp làm việc với nguồn bức xạ.
Nhân viên cảnh giới
người được giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ cảnh giới tại điểm cảnh giới.
Nhân viên cơ quan đại diện
người đảm nhận công việc hành chính, kỹ thuật hoặc phục vụ.
Nhân viên của một tổ chức
Là người làm việc theo hợp đồng lao động cho tổ chức đó trong toàn bộ thời gian hành chính
Nhân viên đại lý thuế
Là người có chứng chỉ hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế do Tổng cục Thuế cấp, làm việc...
Nhân viên đại lý thuế
người có chứng chỉ hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế do Tổng cục Thuế cấp, làm việc ch...
Nhân viên đại lý thuế
người có Chứng chỉ hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế do Tổng cục Thuế cấp và làm việc...