Nhân viên cơ quan đại diện là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 9 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Nhân viên cơ quan đại diện
người đảm nhận công việc hành chính, kỹ thuật hoặc phục vụ.
Căn cứ pháp lý: Luật Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài 2009
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Nhân viên cơ quan đại diện” 9
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển