Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “N”: 4,092 thuật ngữ — Trang 321/410

Nhãn so sánh
Là nhãn cung cấp thông tin về mức tiêu thụ năng lượng, loại năng lượng sử dụng, hiệu suất...
Nhân sự dự kiến
người đứng đầu hội có sơ yếu lý lịch, phiếu lý lịch tư pháp, nếu thuộc diện quản lý của cơ...
Nhân sự dự kiến
người đứng đầu hội phải có sơ yếu lý lịch, phiếu lý lịch tư pháp, nếu nhân sự thuộc diện q...
Nhân sự dự kiến
thành viên Hội đồng quản lý quỹ thuộc diện quản lý của cơ quan có thẩm quyền thì phải được...
Nhân sự dự kiến
người đứng đầu hội phải có sơ yếu lý lịch, phiếu lý lịch tư pháp, nếu thuộc diện quản lý c...
Nhân sự tại chỗ:
cán bộ đang công tác tại cơ quan, đơn vị, thuộc biên chế trả lương của cơ quan, đơn vị.
Nhân sự từ nơi khác
nhân sự đang công tác tại đơn vị khác, không thuộc biên chế trả lương của đơn vị được dự k...
Nhân sự từ nơi khác:
nhân sự đang công tác tại đơn vị khác, không thuộc biên chế trả lương của đơn vị được dự k...
Nhân sự xử lý:
công chức, viên chức trong các Cơ quan xử lý, Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thôn...
Nhân sự xử lý:
công chức, viên chức, nhân viên trong các cơ quan xử lý, Trung tâm Giám sát, điều hành đô...