Nhân sự xử lý: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 4 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Nhân sự xử lý:
công chức, viên chức, nhân viên trong các cơ quan xử lý, Trung tâm Giám sát, điều hành đô thị thông minh được Cơ quan xử lý, Trung tâm phân công nhiệm vụ xử lý các ý kiến phản ánh theo quy trình xử lý được ban hành tại Quy định này.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 42/2020/QĐ-UBND quy định về tiếp nhận, xử lý phản ánh hiện trường trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Nhân sự xử lý:” 4
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển