Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “N”: 4,092 thuật ngữ — Trang 304/410

Nhà thầu phụ
Là nhà thầu ký kết hợp đồng xây dựng với nhà thầu chính hoặc tổng thầu.
Nhà thầu phụ
Là nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu theo hợp đồng được ký với nhà thầu chính.  đặc biệ...
Nhà thầu phụ
tổ chức hay cá nhân ký hợp đồng với nhà thầu để trực tiếp thực hiện công việc.
Nhà thầu phụ
tổ chức, cá nhân nước ngoài được phép tiến hành hoạt động dầu khí trên cơ sở ký kết các hợ...
Nhà thầu phụ
nhà thầu thực hiện một phần công việc của gói thầu trên cơ sở thoả thuận hoặc hợp đồng đượ...
Nhà thầu phụ
nhà thầu thực hiện một phần công việc của gói thầu trên cơ sở thoả thuận hoặc hợp đồng đượ...
Nhà thầu phụ
nhà thầu thực hiện một phần công việc của gói thầu trên cơ sở thoả thuận hoặc hợp đồng đượ...
Nhà thầu phụ
nhà thầu thực hiện một phần công việc của gói thầu trên cơ sở thoả thuận hoặc hợp đồng đượ...
Nhà thầu phụ
nhà thầu thực hiện một phần công việc của gói thầu trên cơ sở thoả thuận hoặc hợp đồng đượ...
Nhà thầu phụ
nhà thầu thực hiện một phần công việc của gói thầu trên cơ sở thoả thuận hoặc hợp đồng đượ...