Nhà thầu phụ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 344 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Nhà thầu phụ
nhà thầu thực hiện một phần công việc của gói thầu trên cơ sở thoả thuận hoặc hợp đồng được ký với nhà thầu chính. Nhà thầu phụ không phải
Căn cứ pháp lý: Quyết định 2666/QĐ-BTC năm 2012 về Quy chế đấu thầu thực hiện mua sắm hàng hoá, dịch vụ tư vấn và lựa chọn nhà thầu xây dựng trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Tài chính
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Nhà thầu phụ” 344
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển