Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “N”: 4,092 thuật ngữ — Trang 298/410

Nhà sản xuất
tổ chức hoặc cá nhân có tham gia hoạt động sản xuất, thu mua, chế biến, xuất khẩu cà phê n...
Nhà tài trợ
Là cá nhân, cơ quan, tổ chức chịu trách nhiệm khởi xướng, quản lý và/hoặc cung cấp kinh ph...
Nhà tài trợ
Là Chính phủ nước ngoài, các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước cung cấp, hỗ trợ tài chí...
Nhà tài trợ
Cơ quan Hợp tác Quốc tế Nhật Bản (sau đây viết tắt
Nhà tài trợ
chính phủ nước ngoài, các tổ chức quốc tế, các tổ chức liên Chính phủ hoặc liên quốc gia c...
Nhà tài trợ
Ngân hàng Hợp tác Quốc tế Nhật Bản (viết tắt
Nhà tài trợ
các nhà tài trợ đã đóng góp tài chính cho Quỹ.
Nhà tài trợ:
Bên nước ngoài cung cấp tài chính cho Chương trình/dự án.
Nhà tài trợ:
Bên nước ngoài cung cấp tài chính cho Chương trình/dự án.
Nhà tang lễ
công trình cấp II với mọi quy mô trừ nhà tang lễ quốc gia.