Nhà sản xuất là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 2,569 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Nhà sản xuất
tổ chức hoặc cá nhân có tham gia hoạt động sản xuất, thu mua, chế biến, xuất khẩu cà phê nhân tại Việt Nam đăng ký chứng nhận theo Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP). Một nhà sản xuất có thể tham gia một hoặc một số khâu trong các hoạt động nêu trên.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 2999/QĐ-BNN-TT năm 2010 về Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) cho cà phê do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Nhà sản xuất” 2,569
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển