Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “N”: 4,092 thuật ngữ — Trang 150/410

Người lao động
Là người làm việc cho người sử dụng lao động​ theo thỏa thuận, được trả lương và chịu sự q...
Người lao động
Là một bên chủ thể của quan hệ pháp luật lao động, có năng lực pháp luật và năng lực hành...
Người lao động
người bán vé số, bao gồm người bán vé số lưu động hoặc người khuyết tật bán vé số cố định...
Người lao động
người bán vé số, bao gồm người bán vé số lưu động hoặc người khuyết tật bán vé số cố định...
Người lao động
người bán vé số, bao gồm người bán vé số lưu động hoặc người khuyết tật bán vé số cố định...
Người lao động
người dân tộc thiểu số: Bản sao chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công d...
Người lao động
thân nhân người có công với cách mạng: Giấy xác nhận
Người lao động
người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động quy định tại Nghị định số 68/2000/NĐ-CP ngày...
Người lao động
người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động được quy định tại Nghị định số 68/2000/NĐ-CP...
Người lao động
con, vợ, chồng của người có công;