Người lao động là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 21,314 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Người lao động
người bán vé số, bao gồm người bán vé số lưu động hoặc người khuyết tật bán vé số cố định tại một địa điểm;
Căn cứ pháp lý: Quyết định 20/2021/QĐ-UBND về chính sách hỗ trợ người lao động không có giao kết hợp đồng lao động theo Nghị quyết 68/NQ-CP trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Người lao động” 21,314
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển