Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “N”: 4,092 thuật ngữ — Trang 149/410

Người làm ủy viên Ban Phách
công chức ở ngạch chuyên viên và tương đương trở lên;
Người làm việc không có quan hệ lao động
Là người làm việc không trên cơ sở thuê mướn bằng hợp đồng lao động
Người làm việc một phần thời gian
Là người đăng ký làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng không đủ thời gian quy định...
Người làm việc toàn thời gian
người làm việc trong toàn bộ thời gian hoạt động mà cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đã đăng ký.
Người làm việc trên tàu
Là người được chủ tàu, thuyền trưởng bố trí làm việc trên tàu cá, tàu công vụ thủy sản như...
Người làm việc trên tàu cá:
những người không thuộc biên chế thuyền viên: cán bộ thi hành công vụ, cán bộ nghiên cứu k...
Người lang thang xin ăn
những người trực tiếp xin ăn.
Người lãnh đạo công việc
Là người chỉ đạo chung khi công việc do nhiều đơn vị công tác của cùng một tổ chức hoạt độ...
Người lãnh đạo công việc
người chỉ đạo chung khi công việc do nhiều đơn vị công tác của cùng một tổ chức hoạt động...
Người Lào
Là người có quốc tịch Lào hoặc người gốc Lào, di cư từ Lào sang sinh sống tại các huyện bi...