Người làm việc trên tàu là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 42 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Người làm việc trên tàu
Là người được chủ tàu, thuyền trưởng bố trí làm việc trên tàu cá, tàu công vụ thủy sản nhưng không phải là thuyền viên của tàu.
Căn cứ pháp lý: Luật Thủy sản 2017
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Người làm việc trên tàu” 42
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển