Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “N”: 4,092 thuật ngữ — Trang 148/410

Người làm Giám thị không
thành viên Ban Đề thi và Ban Chấm thi trong cùng một Hội đồng thi tuyển.
Người làm nghĩa vụ quốc tế
Là người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh ở...
Người làm thành viên Ban Phách
công chức ở ngạch chuyên viên và tương đương trở lên;
Người làm thành viên Ban Phách
công chức ở ngạch chuyên viên và tương đương trở lên;
Người làm thủ tục
người đại diện cho các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp phải sử dụng chữ ký số theo quy định...
Người làm thủ tục
cơ trưởng hoặc người đại diện hợp pháp của người vận tải (hãng hàng không hoặc đại lý hãng...
Người làm thủ tục
chủ tàu hoặc người quản lý tàu, người thuê tàu, người khai thác tàu, thuyền trưởng hoặc ng...
Người làm thủ tục
chủ tàu hoặc người quản lý tàu, người thuê tàu, người khai thác tàu, thuyền trưởng hoặc ng...
Người làm thủ tục
Thuyền trưởng/Trưởng đoàn hoặc người được ủy quyền.
Người làm thủ tục
chủ tàu hoặc người quản lý tàu, người thuê tàu, người khai thác tàu, thuyền trưởng hoặc ng...