Người làm thủ tục là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 85 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Người làm thủ tục
Thuyền trưởng/Trưởng đoàn hoặc người được ủy quyền.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 104/2012/NĐ-CP quy định đối với tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Người làm thủ tục” 85
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển