Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “N”: 4,092 thuật ngữ — Trang 143/410

Người khuyết tật
những người bị khiếm khuyết một hay nhiều bộ phận của cơ thể hoặc chức năng biểu hiện dưới...
Người khuyết tật
người bị khiếm khuyết một hoặc nhiều bộ phận cơ thể hoặc suy giảm chức năng được biểu hiện...
Người khuyết tật
những người bị khiếm khuyết một hay nhiều bộ phận cơ thể hoặc chức năng biểu hiện dưới nhữ...
Người khuyết tật
những người bị khiếm khuyết một hay nhiều bộ phận cơ thể hoặc chức năng biểu hiện dưới nhữ...
Người khuyết tật đặc biệt nặng
Là người do khuyết tật dẫn đến không thể tự thực hiện việc phục vụ nhu cầu sinh hoạt cá nh...
Người khuyết tật đặc biệt nặng
những người do khuyết tật dẫn đến mất hoàn toàn chức năng, không tự kiểm soát hoặc không t...
Người khuyết tật đặc biệt nặng
những người do khuyết tật dẫn đến mất hoàn toàn chức năng, không tự kiểm soát hoặc không t...
Người khuyết tật nặng
Là người do khuyết tật dẫn đến không thể tự thực hiện một số việc phục vụ nhu cầu sinh hoạ...
Người khuyết tật nặng
những người do khuyết tật dẫn đến mất một phần hoặc suy giảm chức năng, không tự kiểm soát...
Người khuyết tật nhẹ
người khuyết tật không thuộc trường hợp quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này.