Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “N”: 4,092 thuật ngữ — Trang 112/410

Người đại diện theo ủy quyền
Cá nhân, pháp nhân được ủy quyền đại diện cho cá nhân, pháp nhân khác thực hiện các giao d...
Người đại diện theo uỷ quyền
cá nhân được thành viên, cổ đông
Người đại diện theo ủy quyền đối với phần vốn đầu tư tại doanh nghiệp
Là cá nhân được chủ sở hữu ủy quyền bằng văn bản để thực hiện các quyền, trách nhiệm, nghĩ...
Người đại diện theo ủy quyền đối với phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp
Là cá nhân được Bộ Quốc phòng cử làm đại diện để thực hiện quyền, trách nhiệm, nghĩa vụ củ...
Người đại diện theo ủy quyền đối với phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp
Là cá nhân được chủ sở hữu ủy quyền bằng văn bản để thực hiện quyền, trách nhiệm, nghĩa vụ...
Người đại diện theo ủy quyền đối với phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp
Là cá nhân được chủ sở hữu ủy quyền bằng văn bản để thực hiện quyền, trách nhiệm, nghĩa vụ...
Người đại diện theo ủy quyền phần vốn của doanh nghiệp đầu tư tại doanh nghiệp khác
là cá nhân được doanh nghiệp ủy quyền bằng văn bản để thực hiện quyền, trách nhiệm, nghĩa...
Người đại diện theo ủy quyền phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp khác
là cá nhân được chủ sở hữu ủy quyền bằng văn bản để thực hiện quyền, trách nhiệm, nghĩa vụ...
Người đại diện vốn
thành viên kiêm nhiệm không tham gia chuyên trách trong Ban quản lý điều hành doanh nghiệp...
Người đại diện:
người đại diện pháp luật của doanh nghiệp