Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam
Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.
57.935+ thuật ngữ
Trích dẫn pháp luật
Thuật ngữ bắt đầu bằng “N”: 4,092 thuật ngữ — Trang 108/410
Người đại diện
người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cử làm Người đại diện kiêm nhiệm tại doanh nghiệ...
Người đại diện
Người đại diện theo ủy quyền đối với phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp, được chủ sở hữu ủ...
Người đại diện
người được Hội đồng thành viên hoặc Tổng giám đốc Tập đoàn cử để quản lý phần vốn hoặc đại...
Người đại diện
Người được Hội đồng thành viên hoặc Tổng Giám đốc Tập đoàn cử để quản lý phần vốn hoặc đại...
Người đại diện
nữ đang trong thời gian mang thai, nghỉ thai sản, đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi.
Người đại diện
người do Hanosimex bổ nhiệm để tham gia điều hành các công ty con, công ty liên kết và báo...
Người đại diện
cá nhân được Chủ sở hữu phần vốn nhà nước ủy quyền bằng văn bản để thực hiện quyền, trách...
Người đại diện
người làm việc chuyên trách tại doanh nghiệp.
Người đại diện
cán bộ, công chức thuộc cơ quan hành chính nhà nước được cử hoặc chỉ định làm Người đại di...
Người đại diện
cán bộ chuyên trách tại doanh nghiệp: Được hưởng lương, phụ cấp trách nhiệm (nếu có), tiền...